ознаменова́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Được đánh dấu, được ghi nhớ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | ознамену́юсь |
| ты | ознамену́ешься |
| он / она / оно | ознамену́ется |
| мы | ознамену́емся |
| вы | ознамену́етесь |
| они | ознамену́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ознаменова́лся |
| Giống cái | ознаменова́лась |
| Giống trung | ознаменова́лось |
| Số nhiều | ознаменова́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ознамену́йся |
| Số nhiều | ознамену́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | ознаменова́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | ознаменова́вшись |