ознаменова́ть ознаменовать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm lễ, kỷ niệmотметить
  2. đánh dấuВ
  3. đánh dấu, làm. . . ghi nhớВ Тсделать памятным

Chia động từ

Tương lai
яознамену́ю
тыознамену́ешь
он / она / оноознамену́ет
мыознамену́ем
выознамену́ете
ониознамену́ют
Quá khứ
Giống đựcознаменова́л
Giống cáiознаменова́ла
Giống trungознаменова́ло
Số nhiềuознаменова́ли
Mệnh lệnh
Số ítознамену́й
Số nhiềuознамену́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—ознаменова́вший
Bị động—ознамено́ванный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—ознаменова́в, ознаменовавши

Ví dụ

  • ознаменовать начало новой эры
    đánh dấu sự mở đầu của kỷ nguyên mới, đánh dấu thời đại mới đã bắt đầu