ознаменова́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm lễ, kỷ niệmотметить
- đánh dấuВ
- đánh dấu, làm. . . ghi nhớВ Тсделать памятным
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | ознамену́ю |
| ты | ознамену́ешь |
| он / она / оно | ознамену́ет |
| мы | ознамену́ем |
| вы | ознамену́ете |
| они | ознамену́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ознаменова́л |
| Giống cái | ознаменова́ла |
| Giống trung | ознаменова́ло |
| Số nhiều | ознаменова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ознамену́й |
| Số nhiều | ознамену́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | ознаменова́вший |
| Bị động | — | ознамено́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | ознаменова́в, ознаменовавши |
Ví dụ
- ознаменовать начало новой эрыđánh dấu sự mở đầu của kỷ nguyên mới, đánh dấu thời đại mới đã bắt đầu