озло́бивший озлобивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã làm căm phẫn, đã khiến cay đắng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchозло́бившийозло́бившееозло́бившаяозло́бившие
Sinh cáchозло́бившегоозло́бившегоозло́бившейозло́бивших
Tặng cáchозло́бившемуозло́бившемуозло́бившейозло́бившим
Đối cáchозло́бившего, озло́бившийозло́бившееозло́бившуюозло́бивших, озло́бившие
Công cụ cáchозло́бившимозло́бившимозло́бившей, озло́бившеюозло́бившими
Giới cáchозло́бившемозло́бившемозло́бившейозло́бивших

озло́бить озлобить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm cay đắng
  2. làm oán hận
  3. làm căm tức
  4. làm chai sạn vì oán hận

Chia động từ

Tương lai
яозло́блю
тыозло́бишь
он / она / оноозло́бит
мыозло́бим
выозло́бите
ониозло́бят
Quá khứ
Giống đựcозло́бил
Giống cáiозло́била
Giống trungозло́било
Số nhiềuозло́били
Mệnh lệnh
Số ítозло́бь
Số nhiềuозло́бьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—озло́бивший
Bị động—озло́бленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—озло́бив, озлобивши