о́зимь
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Lúa non gieo mùa thu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | о́зимь | о́зими |
| Sinh cách | о́зими | о́зимей |
| Tặng cách | о́зими | о́зимям |
| Đối cách | о́зимь | о́зими |
| Công cụ cách | о́зимью | о́зимями |
| Giới cách | о́зими | о́зимях |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | о́зимь | о́зими |
| Sinh cách | о́зими | о́зимей |
| Tặng cách | о́зими | о́зимям |
| Đối cách | о́зимь | о́зими |
| Công cụ cách | о́зимью | о́зимями |
| Giới cách | о́зими | о́зимях |