озари́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chợt hiểu ra
- sáng lênbookish
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | озарю́сь |
| ты | озари́шься |
| он / она / оно | озари́тся |
| мы | озари́мся |
| вы | озари́тесь |
| они | озаря́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | озари́лся |
| Giống cái | озари́лась |
| Giống trung | озари́лось |
| Số nhiều | озари́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | озари́сь |
| Số nhiều | озари́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | озари́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | озари́вшись, озаря́сь |