озари́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chiếu sángзалить светом, осветить
- soi sángзалить светом, осветить
- soi sáng (văn chương)văn chươngbookish
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | озарю́ |
| ты | озари́шь |
| он / она / оно | озари́т |
| мы | озари́м |
| вы | озари́те |
| они | озаря́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | озари́л |
| Giống cái | озари́ла |
| Giống trung | озари́ло |
| Số nhiều | озари́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | озари́ |
| Số nhiều | озари́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | озари́вший |
| Bị động | — | озарённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | озари́в, озаривши, озаря́ |