Từ điển

    озада́ченно озадаченно

    trạng từ

    Nghĩa

    1. bối rối, lúng túng, ngơ ngác

    Bắt nguồn từ

    озада́ченныйPhân vân, luống cuống, bối rối, lúng túng
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0)