оживля́вший оживлявший

tính từ

Nghĩa

  1. làm sống động, khơi dậy

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоживля́вшийоживля́вшееоживля́вшаяоживля́вшие
Sinh cáchоживля́вшегооживля́вшегооживля́вшейоживля́вших
Tặng cáchоживля́вшемуоживля́вшемуоживля́вшейоживля́вшим
Đối cáchоживля́вшего, оживля́вшийоживля́вшееоживля́вшуюоживля́вших, оживля́вшие
Công cụ cáchоживля́вшиможивля́вшиможивля́вшей, оживля́вшеюоживля́вшими
Giới cáchоживля́вшеможивля́вшеможивля́вшейоживля́вших

оживля́ть оживлять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. hồi phục lại, làm bình phụcвосстанавливать физические и душевные силы
  2. hồi sinh, làm... sống lạiвозвращать к жизни
  3. làm... hoạt động lênделать более активнымsôi nổi
  4. làm... nhộn nhịp lênнаполнять жизнью, движениемsôi động, náo nhiệt, rộn rã
  5. làm... tươi hơn, làm... đẹp lênделать более ярким
  6. làm... tươi tỉnh lên, làm... sáng ngời lênо лице, глазах

Chia động từ

Hiện tại
яоживля́ю
тыоживля́ешь
он / она / онооживля́ет
мыоживля́ем
выоживля́ете
ониоживля́ют
Quá khứ
Giống đựcоживля́л
Giống cáiоживля́ла
Giống trungоживля́ло
Số nhiềuоживля́ли
Mệnh lệnh
Số ítоживля́й
Số nhiềuоживля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngоживля́ющийоживля́вший
Bị độngоживля́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từоживля́яоживляв, оживлявши