одуре́ние
danh từgiống trungbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Quẫn trí, mụ người, lú lấp, u mê, đần độn, mê mẩn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | одуре́ние | — |
| Sinh cách | одуре́ния | — |
| Tặng cách | одуре́нию | — |
| Đối cách | одуре́ние | — |
| Công cụ cách | одуре́нием | — |
| Giới cách | одуре́нии | — |
Ví dụ
- до одуренияđến mụ cả người