одноу́хий
tính từ
Nghĩa
- một tai, cụt một tai
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | одноу́хий | одноу́хое | одноу́хая | одноу́хие |
| Sinh cách | одноу́хого | одноу́хого | одноу́хой | одноу́хих |
| Tặng cách | одноу́хому | одноу́хому | одноу́хой | одноу́хим |
| Đối cách | одноу́хий, одноу́хого | одноу́хое | одноу́хую | одноу́хие, одноу́хих |
| Công cụ cách | одноу́хим | одноу́хим | одноу́хой, одноу́хою | одноу́хими |
| Giới cách | одноу́хом | одноу́хом | одноу́хой | одноу́хих |
| Dạng ngắn | одноу́х | одноу́хо | одноу́ха | одноу́хи |