одноро́дный
tính từ
Nghĩa
- cùng loại, đồng loại, giống nhau, tương đồngсходныйmột
- Thuần nhất, thuần chất, đồng nhất
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | одноро́дный | одноро́дное | одноро́дная | одноро́дные |
| Sinh cách | одноро́дного | одноро́дного | одноро́дной | одноро́дных |
| Tặng cách | одноро́дному | одноро́дному | одноро́дной | одноро́дным |
| Đối cách | одноро́дный, одноро́дного | одноро́дное | одноро́дную | одноро́дные, одноро́дных |
| Công cụ cách | одноро́дным | одноро́дным | одноро́дной, одноро́дною | одноро́дными |
| Giới cách | одноро́дном | одноро́дном | одноро́дной | одноро́дных |
| Dạng ngắn | одноро́ден | одноро́дно | одноро́дна | одноро́дны |
Ví dụ
- однородные явленияnhững hiện tượng đồng loại (cùng một loại)
- однородные члены предложениеграм. — các thành phần cùng loại trong câu
- однородное телоvật thể thuần nhất (thuần chất, đồng tính)