однопу́тный
tính từ
Nghĩa
- một đường ray, đơn tuyến, một đường
- một khổ đường, khổ đơn, một khổ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | однопу́тный | однопу́тное | однопу́тная | однопу́тные |
| Sinh cách | однопу́тного | однопу́тного | однопу́тной | однопу́тных |
| Tặng cách | однопу́тному | однопу́тному | однопу́тной | однопу́тным |
| Đối cách | однопу́тный, однопу́тного | однопу́тное | однопу́тную | однопу́тные, однопу́тных |
| Công cụ cách | однопу́тным | однопу́тным | однопу́тной, однопу́тною | однопу́тными |
| Giới cách | однопу́тном | однопу́тном | однопу́тной | однопу́тных |
| Dạng ngắn | однопу́тен | однопу́тно | однопу́тна | однопу́тны |