однополча́нин
danh từđộng vật
Nghĩa
- Người cùng trung đoàn, người cùng đơn vị, người đồng đội
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | однополча́нин | однополча́не |
| Sinh cách | однополча́нина | однополча́н |
| Tặng cách | однополча́нину | однополча́нам |
| Đối cách | однополча́нина | однополча́н |
| Công cụ cách | однополча́нином | однополча́нами |
| Giới cách | однополча́нине | однополча́нах |
Ví dụ
- мы с ним однополчанинеtôi và anh ấy ở cùng trung đoàn