однобо́кий
tính từ
Nghĩa
- Không cân đối, bên to bên nhỏ
- phiến diện, một mặt, một chiềuперен.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | однобо́кий | однобо́кое | однобо́кая | однобо́кие |
| Sinh cách | однобо́кого | однобо́кого | однобо́кой | однобо́ких |
| Tặng cách | однобо́кому | однобо́кому | однобо́кой | однобо́ким |
| Đối cách | однобо́кий, однобо́кого | однобо́кое | однобо́кую | однобо́кие, однобо́ких |
| Công cụ cách | однобо́ким | однобо́ким | однобо́кой, однобо́кою | однобо́кими |
| Giới cách | однобо́ком | однобо́ком | однобо́кой | однобо́ких |
| Dạng ngắn | однобо́к | однобо́ко | однобо́ка | однобо́ки |