одио́зный
tính từ
Nghĩa
- ghê tởm
- đáng ghét
- Nhơ nhuốc, bẩn thỉu, khả ố, ghê tởm, kinh tởm
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | одио́зный | одио́зное | одио́зная | одио́зные |
| Sinh cách | одио́зного | одио́зного | одио́зной | одио́зных |
| Tặng cách | одио́зному | одио́зному | одио́зной | одио́зным |
| Đối cách | одио́зный, одио́зного | одио́зное | одио́зную | одио́зные, одио́зных |
| Công cụ cách | одио́зным | одио́зным | одио́зной, одио́зною | одио́зными |
| Giới cách | одио́зном | одио́зном | одио́зной | одио́зных |
| Dạng ngắn | одио́зен | одио́зно | одио́зна | одио́зны |