одея́льце
danh từbất động vật
Nghĩa
- tấm chăn nhỏ, chăn em bé, chăn con
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | одея́льце | одея́льца |
| Sinh cách | одея́льца | одея́лец, одея́льцев |
| Tặng cách | одея́льцу | одея́льцам |
| Đối cách | одея́льце | одея́льца |
| Công cụ cách | одея́льцем | одея́льцами |
| Giới cách | одея́льце | одея́льцах |