одари́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ban cho tài năngс избытком наделить какими-нибудь качествами, свойствами, способностями
- tặng quà, ban cho
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | одарю́ |
| ты | одари́шь |
| он / она / оно | одари́т |
| мы | одари́м |
| вы | одари́те |
| они | одаря́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | одари́л |
| Giống cái | одари́ла |
| Giống trung | одари́ло |
| Số nhiều | одари́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | одари́ |
| Số nhiều | одари́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | одари́вший |
| Bị động | — | одарённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | одари́в, одаривши, одаря́ |