о́да
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Thơ ca tụng, đoản thi, đoản ca
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | о́да | о́ды |
| Sinh cách | о́ды | о́д |
| Tặng cách | о́де | о́дам |
| Đối cách | о́ду | о́ды |
| Công cụ cách | о́дой, о́дою | о́дами |
| Giới cách | о́де | о́дах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | о́да | о́ды |
| Sinh cách | о́ды | о́д |
| Tặng cách | о́де | о́дам |
| Đối cách | о́ду | о́ды |
| Công cụ cách | о́дой, о́дою | о́дами |
| Giới cách | о́де | о́дах |