огу́льный
tính từ
Nghĩa
- vô căn cứ, vô cớ, không căn cứ, không xác đángнеобоснованный
- — vơ đũa cả nắm, xô bồ, đồng loạt, không có phân biệt, bỏ cả vào một bịthông tụcкасающийся всех, всего
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | огу́льный | огу́льное | огу́льная | огу́льные |
| Sinh cách | огу́льного | огу́льного | огу́льной | огу́льных |
| Tặng cách | огу́льному | огу́льному | огу́льной | огу́льным |
| Đối cách | огу́льный, огу́льного | огу́льное | огу́льную | огу́льные, огу́льных |
| Công cụ cách | огу́льным | огу́льным | огу́льной, огу́льною | огу́льными |
| Giới cách | огу́льном | огу́льном | огу́льной | огу́льных |
| Dạng ngắn | огу́лен | огу́льно | огу́льна | огу́льны |
Ví dụ
- огульное обвинениеlời buộc tội vô căn cứ