огреба́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hốt vào, gom góp, tích lũy
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | огреба́ю |
| ты | огреба́ешь |
| он / она / оно | огреба́ет |
| мы | огреба́ем |
| вы | огреба́ете |
| они | огреба́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | огреба́л |
| Giống cái | огреба́ла |
| Giống trung | огреба́ло |
| Số nhiều | огреба́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | огреба́й |
| Số nhiều | огреба́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | огребающий | огребавший |
| Bị động | огребаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | огребая | огребав, огребавши |