ограни́читься
động từthể hoàn thành
Cặp thể ограни́чиватьсяchỉ có... mà thôi, chỉ đưa đến... mà thôi; thỏa mãn với, bằng lòng với, cho... là đủ
Nghĩa
- tự giới hạn, chỉ dừng ở
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | ограни́чусь |
| ты | ограни́чишься |
| он / она / оно | ограни́чится |
| мы | ограни́чимся |
| вы | ограни́читесь |
| они | ограни́чатся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ограни́чился |
| Giống cái | ограни́чилась |
| Giống trung | ограни́чилось |
| Số nhiều | ограни́чились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ограни́чься |
| Số nhiều | ограни́чьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | ограни́чившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | ограни́чившись |