оголода́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đói bụng, đói meo
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | оголода́ю |
| ты | оголода́ешь |
| он / она / оно | оголода́ет |
| мы | оголода́ем |
| вы | оголода́ете |
| они | оголода́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оголода́л |
| Giống cái | оголода́ла |
| Giống trung | оголода́ло |
| Số nhiều | оголода́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оголода́й |
| Số nhiều | оголода́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | оголода́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | оголода́в, оголодавши |