оголода́вший оголодавший

tính từ

Nghĩa

  1. đói lả, đói meo

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоголода́вшийоголода́вшееоголода́вшаяоголода́вшие
Sinh cáchоголода́вшегооголода́вшегооголода́вшейоголода́вших
Tặng cáchоголода́вшемуоголода́вшемуоголода́вшейоголода́вшим
Đối cáchоголода́вшего, оголода́вшийоголода́вшееоголода́вшуюоголода́вших, оголода́вшие
Công cụ cáchоголода́вшимоголода́вшимоголода́вшей, оголода́вшеюоголода́вшими
Giới cáchоголода́вшемоголода́вшемоголода́вшейоголода́вших

оголода́ть оголодать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đói bụng, đói meo

Chia động từ

Tương lai
яоголода́ю
тыоголода́ешь
он / она / онооголода́ет
мыоголода́ем
выоголода́ете
ониоголода́ют
Quá khứ
Giống đựcоголода́л
Giống cáiоголода́ла
Giống trungоголода́ло
Số nhiềuоголода́ли
Mệnh lệnh
Số ítоголода́й
Số nhiềuоголода́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—оголода́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—оголода́в, оголодавши