оглупля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm ngu đi, làm đần ra, làm mất trí, làm cùn trí
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | оглупля́ю |
| ты | оглупля́ешь |
| он / она / оно | оглупля́ет |
| мы | оглупля́ем |
| вы | оглупля́ете |
| они | оглупля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оглупля́л |
| Giống cái | оглупля́ла |
| Giống trung | оглупля́ло |
| Số nhiều | оглупля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оглупля́й |
| Số nhiều | оглупля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | оглупля́ющий | оглупля́вший |
| Bị động | оглупляемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | оглупля́я | оглупляв, оглуплявши |