овся́ный
tính từ
Nghĩa
- Kiều mạch
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | овся́ный | овся́ное | овся́ная | овся́ные |
| Sinh cách | овся́ного | овся́ного | овся́ной | овся́ных |
| Tặng cách | овся́ному | овся́ному | овся́ной | овся́ным |
| Đối cách | овся́ный, овся́ного | овся́ное | овся́ную | овся́ные, овся́ных |
| Công cụ cách | овся́ным | овся́ным | овся́ной, овся́ною | овся́ными |
| Giới cách | овся́ном | овся́ном | овся́ной | овся́ных |
| Dạng ngắn | овся́н | овся́но | овся́на | овся́ны |
Ví dụ
- овсяная кашаcháo kiều mạch