Nghĩa
- Rau, rau cỏ, rau đậu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | — | о́вощи |
|---|
| Sinh cách | — | овоще́й |
|---|
| Tặng cách | — | овоща́м |
|---|
| Đối cách | — | о́вощи |
|---|
| Công cụ cách | — | овоща́ми |
|---|
| Giới cách | — | овоща́х |
|---|
Nghĩa
- người sống thực vậtчеловек, не проявляющий признаков высшей нервной деятельности
- rauрастение, плоды, корнеплоды, клубнеплоды, луковицы, листья или соцветия которого употребляются в пищу
- rau
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | о́вощ | о́вощи |
|---|
| Sinh cách | о́воща | овоще́й |
|---|
| Tặng cách | о́вощу | овоща́м |
|---|
| Đối cách | о́вощ | о́вощи |
|---|
| Công cụ cách | о́вощем | овоща́ми |
|---|
| Giới cách | о́воще | овоща́х |
|---|