обыва́тель
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người tiểu thị dân, kẻ hẹp hòihủ lậu, nhỏ nhen, nhỏ mọn, phàm tục, phi-li-xtanh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | обыва́тель | обыва́тели |
| Sinh cách | обыва́теля | обыва́телей |
| Tặng cách | обыва́телю | обыва́телям |
| Đối cách | обыва́тель | обыва́тели |
| Công cụ cách | обыва́телем | обыва́телями |
| Giới cách | обыва́теле | обыва́телях |