общи́пывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- vặt, bứt, hái sạch, vặt lông
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | общи́пываю |
| ты | общи́пываешь |
| он / она / оно | общи́пывает |
| мы | общи́пываем |
| вы | общи́пываете |
| они | общи́пывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | общи́пывал |
| Giống cái | общи́пывала |
| Giống trung | общи́пывало |
| Số nhiều | общи́пывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | общи́пывай |
| Số nhiều | общи́пывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | общи́пывающий | общи́пывавший |
| Bị động | общи́пываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | общи́пывая | общипывав, общипывавши |