Từ điển

    общеустановленный

    tính từ

    Nghĩa

    1. Đã quy định, đã định chung cho mọi người

    Ví dụ

    • общеустановленный порядок
      trình tự đã quy định
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)