Từ điển

    общегородской

    tính từ

    Nghĩa

    1. Toàn thành, cả thành phốcủa

    Ví dụ

    • общегородской ое собрание
      hội nghị toàn thành
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)