обши́рный
tính từ
Nghĩa
- Rộng, rộng rãi, rộng lớn, to rộng, mênh mông, bao la, bát ngát
- Rộng, sâu rộng, quảng bác, uyên bác, uyên thâm
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обши́рный | обши́рное | обши́рная | обши́рные |
| Sinh cách | обши́рного | обши́рного | обши́рной | обши́рных |
| Tặng cách | обши́рному | обши́рному | обши́рной | обши́рным |
| Đối cách | обши́рный, обши́рного | обши́рное | обши́рную | обши́рные, обши́рных |
| Công cụ cách | обши́рным | обши́рным | обши́рной, (обши́рною) | обши́рными |
| Giới cách | обши́рном | обши́рном | обши́рной | обши́рных |
| Dạng ngắn | обши́рен | обши́рно | обши́рна | обши́рны |
Ví dụ
- обширное пространствоkhỏang không rộng lớn (mênh mông, bát ngát, bao la)
- обширные знакомства[sự] giao thiệp rộng, quen biết nhiều, quảng giao
- обширные знанияkiến thức quảng bác, hiểu biết rộng
