обуя́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Xâm chiếm, chiếm lấy, tràn ngập, tràn đầy
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обуя́ю |
| ты | обуя́ешь |
| он / она / оно | обуя́ет |
| мы | обуя́ем |
| вы | обуя́ете |
| они | обуя́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обуя́л |
| Giống cái | обуя́ла |
| Giống trung | обуя́ло |
| Số nhiều | обуя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обуя́й |
| Số nhiều | обуя́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обуя́вший |
| Bị động | — | обуя́нный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обуяв, обуявши |
Ví dụ
- его обуятьял страхnỗi khiếp sợ xâm chiếm (tràn ngập) lòng nó