обуя́нный обуянный

tính từ

Nghĩa

  1. bị ám ảnh, bị chi phốiby

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобуя́нныйобуя́нноеобуя́ннаяобуя́нные
Sinh cáchобуя́нногообуя́нногообуя́ннойобуя́нных
Tặng cáchобуя́нномуобуя́нномуобуя́ннойобуя́нным
Đối cáchобуя́нного, обуя́нныйобуя́нноеобуя́ннуюобуя́нных, обуя́нные
Công cụ cáchобуя́ннымобуя́ннымобуя́нной, обуя́нноюобуя́нными
Giới cáchобуя́нномобуя́нномобуя́ннойобуя́нных
Dạng ngắnобуянобуянообуянаобуяны

обуя́ть обуять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Xâm chiếm, chiếm lấy, tràn ngập, tràn đầy

Chia động từ

Tương lai
яобуя́ю
тыобуя́ешь
он / она / онообуя́ет
мыобуя́ем
выобуя́ете
ониобуя́ют
Quá khứ
Giống đựcобуя́л
Giống cáiобуя́ла
Giống trungобуя́ло
Số nhiềuобуя́ли
Mệnh lệnh
Số ítобуя́й
Số nhiềuобуя́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—обуя́вший
Bị động—обуя́нный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обуяв, обуявши

Ví dụ

  • его обуятьял страх
    nỗi khiếp sợ xâm chiếm (tràn ngập) lòng nó