обу́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đi giày, xỏ giày, mang giày
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обу́юсь |
| ты | обу́ешься |
| он / она / оно | обу́ется |
| мы | обу́емся |
| вы | обу́етесь |
| они | обу́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обу́лся |
| Giống cái | обу́лась |
| Giống trung | обу́лось |
| Số nhiều | обу́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обу́йся |
| Số nhiều | обу́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обу́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обу́вшись |