обу́вшийся обувшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã xỏ giày, đã mang giày

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобу́вшийсяобу́вшеесяобу́вшаясяобу́вшиеся
Sinh cáchобу́вшегосяобу́вшегосяобу́вшейсяобу́вшихся
Tặng cáchобу́вшемусяобу́вшемусяобу́вшейсяобу́вшимся
Đối cáchобу́вшегося, обу́вшийсяобу́вшеесяобу́вшуюсяобу́вшихся, обу́вшиеся
Công cụ cáchобу́вшимсяобу́вшимсяобу́вшейся, обу́вшеюсяобу́вшимися
Giới cáchобу́вшемсяобу́вшемсяобу́вшейсяобу́вшихся

обу́ться обуться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đi giày, xỏ giày, mang giày

Chia động từ

Tương lai
яобу́юсь
тыобу́ешься
он / она / онообу́ется
мыобу́емся
выобу́етесь
ониобу́ются
Quá khứ
Giống đựcобу́лся
Giống cáiобу́лась
Giống trungобу́лось
Số nhiềuобу́лись
Mệnh lệnh
Số ítобу́йся
Số nhiềuобу́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—обу́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обу́вшись