обтёкший

tính từ

Nghĩa

  1. thuôn nhẵn, có hình dáng khí động họcworn by elements

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобтёкшийобтёкшееобтёкшаяобтёкшие
Sinh cáchобтёкшегообтёкшегообтёкшейобтёкших
Tặng cáchобтёкшемуобтёкшемуобтёкшейобтёкшим
Đối cáchобтёкшего, обтёкшийобтёкшееобтёкшуюобтёкших, обтёкшие
Công cụ cáchобтёкшимобтёкшимобтёкшей, обтёкшеюобтёкшими
Giới cáchобтёкшемобтёкшемобтёкшейобтёкших

обте́чь обтечь

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. chảy quanh, vượt qua

Chia động từ

Tương lai
яобтеку́
тыобтечёшь
он / она / онообтечёт
мыобтечём
выобтечёте
ониобтеку́т
Quá khứ
Giống đựcобтёк
Giống cáiобтекла́
Giống trungобтекло́
Số nhiềuобтекли́
Mệnh lệnh
Số ítобтеки́
Số nhiềuобтеки́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—обтёкший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обтёкши