обтрепа́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Sờn, rách, sờn rách, xài xạc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обтреплю́сь |
| ты | обтре́плешься |
| он / она / оно | обтре́плется |
| мы | обтре́племся |
| вы | обтре́плетесь |
| они | обтре́плются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обтрепа́лся |
| Giống cái | обтрепа́лась |
| Giống trung | обтрепа́лось |
| Số nhiều | обтрепа́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обтрепли́сь |
| Số nhiều | обтрепли́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обтрепа́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обтрепа́вшись |
Ví dụ
- рукава обтрепатьсяалисьtay áo bị sờn