обта́чивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- màiна точильном камне
- tiện, tiện ngoàiна токарном станке
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обта́чиваю |
| ты | обта́чиваешь |
| он / она / оно | обта́чивает |
| мы | обта́чиваем |
| вы | обта́чиваете |
| они | обта́чивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обта́чивал |
| Giống cái | обта́чивала |
| Giống trung | обта́чивало |
| Số nhiều | обта́чивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обта́чивай |
| Số nhiều | обта́чивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обта́чивающий | обта́чивавший |
| Bị động | обта́чиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обта́чивая | обтачивав, обтачивавши |