обта́ивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tan chảy, tan dần, tan biến
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обта́иваю |
| ты | обта́иваешь |
| он / она / оно | обта́ивает |
| мы | обта́иваем |
| вы | обта́иваете |
| они | обта́ивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обта́ивал |
| Giống cái | обта́ивала |
| Giống trung | обта́ивало |
| Số nhiều | обта́ивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обта́ивай |
| Số nhiều | обта́ивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обта́ивающий | обта́ивавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обта́ивая | обтаивав, обтаивавши |