обсчи́тываться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Tính nhầm, tính sai, tính lỗi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обсчи́тываюсь |
| ты | обсчи́тываешься |
| он / она / оно | обсчи́тывается |
| мы | обсчи́тываемся |
| вы | обсчи́тываетесь |
| они | обсчи́тываются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обсчи́тывался |
| Giống cái | обсчи́тывалась |
| Giống trung | обсчи́тывалось |
| Số nhiều | обсчи́тывались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обсчи́тывайся |
| Số nhiều | обсчи́тывайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обсчи́тывающийся | обсчи́тывавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обсчи́тываясь | обсчитывавшись |