обсчи́тывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tính gian, tính thiếu, tính saiВ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обсчи́тываю |
| ты | обсчи́тываешь |
| он / она / оно | обсчи́тывает |
| мы | обсчи́тываем |
| вы | обсчи́тываете |
| они | обсчи́тывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обсчи́тывал |
| Giống cái | обсчи́тывала |
| Giống trung | обсчи́тывало |
| Số nhiều | обсчи́тывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обсчи́тывай |
| Số nhiều | обсчи́тывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обсчи́тывающий | обсчи́тывавший |
| Bị động | обсчи́тываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обсчи́тывая | обсчитывав, обсчитывавши |