обслюни́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm dính nước dãi, liếm ướt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обслюню́ |
| ты | обслюни́шь |
| он / она / оно | обслюни́т |
| мы | обслюни́м |
| вы | обслюни́те |
| они | обслюня́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обслюни́л |
| Giống cái | обслюни́ла |
| Giống trung | обслюни́ло |
| Số nhiều | обслюни́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обслюни́ |
| Số nhiều | обслюни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обслюни́вший |
| Bị động | — | обслюнённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обслюни́в, обслюнивши, обслюня́ |