обслу́живание
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Phục vụ, trông coi, bảo dưỡngср. обслуживать
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | обслу́живание | обслу́живания |
| Sinh cách | обслу́живания | обслу́живаний |
| Tặng cách | обслу́живанию | обслу́живаниям |
| Đối cách | обслу́живание | обслу́живания |
| Công cụ cách | обслу́живанием | обслу́живаниями |
| Giới cách | обслу́живании | обслу́живаниях |
Ví dụ
- техническое обслуживание[sự] phục vụ về mặt kỹ thuật, bảo dưỡng kỹ thuật
- медицинское обслуживание населения[sự] phục vụ y tế cho nhân dân