обсле́довать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- khảo sát, kiểm tra, khám
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обсле́дую |
| ты | обсле́дуешь |
| он / она / оно | обсле́дует |
| мы | обсле́дуем |
| вы | обсле́дуете |
| они | обсле́дуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обсле́довал |
| Giống cái | обсле́довала |
| Giống trung | обсле́довало |
| Số nhiều | обсле́довали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обсле́дуй |
| Số nhiều | обсле́дуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обсле́дующий | обсле́довавший |
| Bị động | обсле́дуемый | обсле́дованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обсле́дуя | обсле́довав, обследовавши |