обскура́нт
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người theo chủ nghĩa bảo thủ, người phản đối tiến bộ, kẻ lạc hậu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | обскура́нт | обскура́нты |
| Sinh cách | обскура́нта | обскура́нтов |
| Tặng cách | обскура́нту | обскура́нтам |
| Đối cách | обскура́нта | обскура́нтов |
| Công cụ cách | обскура́нтом | обскура́нтами |
| Giới cách | обскура́нте | обскура́нтах |