обря́довый
tính từ
Nghĩa
- mang tính nghi thức, nghi lễ, long trọng
- mang tính nghi lễ, nghi lễ, thuộc về nghi thức
- mang tính thiêng, linh thiêng, thuộc về tín ngưỡng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обря́довый | обря́довое | обря́довая | обря́довые |
| Sinh cách | обря́дового | обря́дового | обря́довой | обря́довых |
| Tặng cách | обря́довому | обря́довому | обря́довой | обря́довым |
| Đối cách | обря́довый, обря́дового | обря́довое | обря́довую | обря́довые, обря́довых |
| Công cụ cách | обря́довым | обря́довым | обря́довой, обря́довою | обря́довыми |
| Giới cách | обря́довом | обря́довом | обря́довой | обря́довых |
| Dạng ngắn | обря́дов | обря́дово | обря́дова | обря́довы |