обряди́ть обрядить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ăn mặc đẹp, sắm sửa, diện đồ, chải chuốt

Chia động từ

Tương lai
яобряжу́
тыобря́дишь
он / она / онообря́дит
мыобря́дим
выобря́дите
ониобря́дят
Quá khứ
Giống đựcобряди́л
Giống cáiобряди́ла
Giống trungобряди́ло
Số nhiềuобряди́ли
Mệnh lệnh
Số ítобряди́
Số nhiềuобряди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—обряди́вший
Bị động—обря́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обряди́в, обрядивши