обряди́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ăn mặc đẹp, sắm sửa, diện đồ, chải chuốt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обряжу́ |
| ты | обря́дишь |
| он / она / оно | обря́дит |
| мы | обря́дим |
| вы | обря́дите |
| они | обря́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обряди́л |
| Giống cái | обряди́ла |
| Giống trung | обряди́ло |
| Số nhiều | обряди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обряди́ |
| Số nhiều | обряди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обряди́вший |
| Bị động | — | обря́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обряди́в, обрядивши |