обры́скать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- rà soát, lùng sục, tìm kiếm, săn lùng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обры́щу |
| ты | обры́щешь |
| он / она / оно | обры́щет |
| мы | обры́щем |
| вы | обры́щете |
| они | обры́щут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обры́скал |
| Giống cái | обры́скала |
| Giống trung | обры́скало |
| Số nhiều | обры́скали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обры́щи |
| Số nhiều | обры́щите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обры́скавший |
| Bị động | — | обры́сканный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обры́скав, обрыскавши |