обры́днуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chán ngấy, ngán ngẩm, phát chán
- chán ngấy, ngán ngẩm, phát ngán
- gây chán, gây ngán, làm phát ngán
- làm phát ngán, gây ngán
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обры́дну |
| ты | обры́днешь |
| он / она / оно | обры́днет |
| мы | обры́днем |
| вы | обры́днете |
| они | обры́днут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обры́днул |
| Giống cái | обры́дла |
| Giống trung | обры́дло |
| Số nhiều | обры́дли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обры́дни |
| Số nhiều | обры́дните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обры́днувший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обрыднув, обрыднувши |