обру́шиться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- giáng xuống, đổ xuốngа несчастьеперен.
- ngã phịch, té nhàoтяжело упасть
- tấn công ồ ạt, công kích dồn dậpна Встремительно напастьперен.
- đả kích dữ dội, công kích kịch liệt, lăn xả vàoнаброситься с упрёками и т. п.
- Đổ xuống, ập xuống, sụp đổ, sập đổ, đổ nhào
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обру́шусь |
| ты | обру́шишься |
| он / она / оно | обру́шится |
| мы | обру́шимся |
| вы | обру́шитесь |
| они | обру́шатся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обру́шился |
| Giống cái | обру́шилась |
| Giống trung | обру́шилось |
| Số nhiều | обру́шились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обру́шься |
| Số nhiều | обру́шьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обру́шившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обру́шившись |
Ví dụ
- дом обрушитьсяился[ngôi] nhà sụp đổ
